TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Greenland

UK/ˈɡɹiːn.lənd/ US/ˈɡɹiːn.lənd/ giọng máy của trình duyệt

Greenland nghĩa là đảo xanh, xanh đảo, grơn-len.

Nghĩa của Greenland

Danh từ riêng

  1. Địa lý, địa chất Đảo Xanh, Xanh Đảo.

Câu ví dụ với Greenland

  • Greenland is a member of NATO. Greenland là thành viên của NATO.
  • Smoking a fat cigar, he told stories about Greenland. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
  • Greenland, as a territory of Denmark, is part of NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Greenland nghĩa là gì?

Greenland (danh từ riêng) nghĩa là đảo xanh, xanh đảo, grơn-len.

Greenland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Greenland: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːn.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːn.lənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.