TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greenlight

UK/ˈɡɹiːnlaɪt/ US/ˈɡɹiːnlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

greenlight nghĩa là Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.

Nghĩa của greenlight

Ngoại động từ

  1. Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.

Dạng từ của greenlight

Ngôi thứ ba số ítgreenlights
Hiện tại phân từ (-ing)greenlighting
Quá khứ phân từgreenlighted
Quá khứgreenlighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greenlight

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

greenlight nghĩa là gì?

greenlight (ngoại động từ) nghĩa là Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.

greenlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greenlight: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːnlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːnlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.