greenlight
UK/ˈɡɹiːnlaɪt/
US/ˈɡɹiːnlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
greenlight nghĩa là Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.
Nghĩa của greenlight
Ngoại động từ
- Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.
Dạng từ của greenlight
| Ngôi thứ ba số ít | greenlights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | greenlighting |
| Quá khứ phân từ | greenlighted |
| Quá khứ | greenlighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greenlight
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
greenlight nghĩa là gì?
greenlight (ngoại động từ) nghĩa là Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.
greenlight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greenlight: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːnlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːnlaɪt/.