TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greentech

giọng máy của trình duyệt

greentech nghĩa là công nghệ xanh.

Nghĩa của greentech

Danh từ

  1. Công nghệ xanh.

Câu hỏi thường gặp

greentech nghĩa là gì?

greentech (danh từ) nghĩa là công nghệ xanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.