greentech
giọng máy của trình duyệt
greentech nghĩa là công nghệ xanh.
Nghĩa của greentech
Danh từ
- Công nghệ xanh.
Câu hỏi thường gặp
greentech nghĩa là gì?
greentech (danh từ) nghĩa là công nghệ xanh.
greentech nghĩa là công nghệ xanh.
greentech (danh từ) nghĩa là công nghệ xanh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.