TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greeting card

US/ˈɡri.tiɳ.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

greeting card nghĩa là thiếp chúc mừng, cạc.

Nghĩa của greeting card

Danh từ

  1. Thiếp chúc mừng, cạc (ngày sinh, ngày cưới, ngày lễ...).

Dạng từ của greeting card

Số nhiềugreeting cards

Câu hỏi thường gặp

greeting card nghĩa là gì?

greeting card (danh từ) nghĩa là thiếp chúc mừng, cạc.

greeting card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greeting card: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.tiɳ.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.