TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grey-coat

giọng máy của trình duyệt

grey-coat nghĩa là lính áo xám.

Nghĩa của grey-coat

Danh từ

  1. Sử học (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lính áo xám (của các bang miền Nam trong cuộc chiến tranh Nam-Bắc 1861 1865).

Câu hỏi thường gặp

grey-coat nghĩa là gì?

grey-coat (danh từ) nghĩa là lính áo xám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.