TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grey-headed

giọng máy của trình duyệt

grey-headed nghĩa là tóc hoa râm, già, già đời.

Nghĩa của grey-headed

Tính từ

  1. Tóc hoa râm, già.
  2. + in Già đời (trong nghề).
  3. Cũ kỹ, cổ kính.

Câu hỏi thường gặp

grey-headed nghĩa là gì?

grey-headed (tính từ) nghĩa là tóc hoa râm, già, già đời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.