grey-headed Nghe giọng máy của trình duyệt grey-headed nghĩa là tóc hoa râm, già, già đời. Nghĩa của grey-headed Tính từ Tóc hoa râm, già. + in Già đời (trong nghề). Cũ kỹ, cổ kính. Câu hỏi thường gặp grey-headed nghĩa là gì?grey-headed (tính từ) nghĩa là tóc hoa râm, già, già đời.