griffin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹɪf.ɪn/
US/ˈɡɹɪf.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
griffin nghĩa là Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).
Nghĩa của griffin
Danh từ
- Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).
Dạng từ của griffin
| Số nhiều | griffins |
Câu hỏi thường gặp
griffin nghĩa là gì?
griffin (danh từ) nghĩa là Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon).
griffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griffin: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪf.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪf.ɪn/.