griffon
UK/ˈɡɹɪfən/
US/ˈɡɹɪfən/
giọng máy của trình duyệt
griffon nghĩa là giống chó grifông.
Nghĩa của griffon
Danh từ
- Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) griffin).
- Giống chó grifông (lông dài, cứng).
Dạng từ của griffon
| Số nhiều | griffons |
Họ từ của griffon
Câu hỏi thường gặp
griffon nghĩa là gì?
griffon (danh từ) nghĩa là giống chó grifông.
griffon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griffon: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪfən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪfən/.