TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

griffon

UK/ˈɡɹɪfən/ US/ˈɡɹɪfən/ giọng máy của trình duyệt

griffon nghĩa là giống chó grifông.

Nghĩa của griffon

Danh từ

  1. Quái vật sư tử đầu chim ((cũng) griffin).
  2. Giống chó grifông (lông dài, cứng).

Dạng từ của griffon

Số nhiềugriffons

Họ từ của griffon

Câu hỏi thường gặp

griffon nghĩa là gì?

griffon (danh từ) nghĩa là giống chó grifông.

griffon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griffon: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪfən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.