griffonage
UK/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/
US/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
griffonage nghĩa là chữ viết cẩu thả, không đọc đươc.
Nghĩa của griffonage
Danh từ
- rare Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.
Dạng từ của griffonage
| Số nhiều | griffonages |
Câu hỏi thường gặp
griffonage nghĩa là gì?
griffonage (danh từ) nghĩa là chữ viết cẩu thả, không đọc đươc.
griffonage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griffonage: giọng Anh (UK) /ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/.