TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

griffonage

UK/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/ US/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

griffonage nghĩa là chữ viết cẩu thả, không đọc đươc.

Nghĩa của griffonage

Danh từ

  1. rare Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.

Dạng từ của griffonage

Số nhiềugriffonages

Câu hỏi thường gặp

griffonage nghĩa là gì?

griffonage (danh từ) nghĩa là chữ viết cẩu thả, không đọc đươc.

griffonage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griffonage: giọng Anh (UK) /ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.