TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grille

UK/ɡɹɪl/ US/ɡɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

grille nghĩa là lưới sắt, phên sắt, khung ấp trứng cá.

Nghĩa của grille

Danh từ

  1. Lưới sắt, phên sắt.
  2. Khung ấp trứng cá.

Dạng từ của grille

Số nhiềugrilles

Họ từ của grille

Câu hỏi thường gặp

grille nghĩa là gì?

grille (danh từ) nghĩa là lưới sắt, phên sắt, khung ấp trứng cá.

grille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grille: giọng Anh (UK) /ɡɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ɡɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.