grimace
UK/ˈɡɹɪm.əs/
US/ˈɡɹɪm.əs/
giọng máy của trình duyệt
grimace nghĩa là sự nhăn mặt, sự cau mặt, nhăn mặt, nhăn nhó.
Nghĩa của grimace
Danh từ
- Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó.
- Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo.
Nội động từ
- Nhăn mặt, nhăn nhó.
Dạng từ của grimace
| Số nhiều | grimaces |
| Ngôi thứ ba số ít | grimaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grimacing |
| Quá khứ phân từ | grimaced |
| Quá khứ | grimaced |
Câu hỏi thường gặp
grimace nghĩa là gì?
grimace (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nhăn mặt, sự cau mặt, nhăn mặt, nhăn nhó.
grimace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grimace: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪm.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪm.əs/.