TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grimacer

US/ˈɡrɪ.mə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

grimacer nghĩa là người hay nhăn nhó.

Nghĩa của grimacer

Danh từ

  1. Người hay nhăn nhó.
  2. Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.

Dạng từ của grimacer

Số nhiềugrimacers

Câu hỏi thường gặp

grimacer nghĩa là gì?

grimacer (danh từ) nghĩa là người hay nhăn nhó.

grimacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grimacer: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɪ.mə.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.