TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grimacier

giọng máy của trình duyệt

grimacier nghĩa là người hay nhăn nhó.

Nghĩa của grimacier

Danh từ

  1. Người hay nhăn nhó.
  2. Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.

Câu hỏi thường gặp

grimacier nghĩa là gì?

grimacier (danh từ) nghĩa là người hay nhăn nhó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.