grindstone
UK/ˈɡɹaɪn(d)ˌstəʊn/
US/ˈɡɹaɪn(d)ˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
grindstone nghĩa là đá mài, bánh mài.
Nghĩa của grindstone
Danh từ
- Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.
Dạng từ của grindstone
| Số nhiều | grindstones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grindstone
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với grindstone
- to hold (keep, put) someone's nose to the grindstone — Bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào.
Câu hỏi thường gặp
grindstone nghĩa là gì?
grindstone (danh từ) nghĩa là đá mài, bánh mài.
grindstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grindstone: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪn(d)ˌstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪn(d)ˌstoʊn/.