TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grindstone

UK/ˈɡɹaɪn(d)ˌstəʊn/ US/ˈɡɹaɪn(d)ˌstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

grindstone nghĩa là đá mài, bánh mài.

Nghĩa của grindstone

Danh từ

  1. Đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài.

Dạng từ của grindstone

Số nhiềugrindstones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grindstone

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với grindstone

  • to hold (keep, put) someone's nose to the grindstone — Bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào.

Câu hỏi thường gặp

grindstone nghĩa là gì?

grindstone (danh từ) nghĩa là đá mài, bánh mài.

grindstone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grindstone: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪn(d)ˌstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪn(d)ˌstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.