TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

millstone

UK/ˈmɪlstəʊn/ US/ˈmɪlˌstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

millstone nghĩa là đá cối xay, đá cối.

Nghĩa của millstone

Danh từ

  1. Đá cối xay.

Dạng từ của millstone

Số nhiềumillstones

Họ từ của millstone

Cụm từ, thành ngữ với millstone

  • between the upper and the nethrt milstone — Trên đe dưới búa.
  • to have (fix) a millstone about one's neck — Đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề.

Câu hỏi thường gặp

millstone nghĩa là gì?

millstone (danh từ) nghĩa là đá cối xay, đá cối.

millstone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của millstone: giọng Anh (UK) /ˈmɪlstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlˌstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.