millstone
UK/ˈmɪlstəʊn/
US/ˈmɪlˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
millstone nghĩa là đá cối xay, đá cối.
Nghĩa của millstone
Danh từ
- Đá cối xay.
Dạng từ của millstone
| Số nhiều | millstones |
Họ từ của millstone
Cụm từ, thành ngữ với millstone
- between the upper and the nethrt milstone — Trên đe dưới búa.
- to have (fix) a millstone about one's neck — Đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề.
Câu hỏi thường gặp
millstone nghĩa là gì?
millstone (danh từ) nghĩa là đá cối xay, đá cối.
millstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millstone: giọng Anh (UK) /ˈmɪlstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlˌstoʊn/.