TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grisaille

US/ɡrɪ.ˈzɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

grisaille nghĩa là Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều.

Nghĩa của grisaille

Danh từ

  1. Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều.

Dạng từ của grisaille

Số nhiềugrisailles

Câu hỏi thường gặp

grisaille nghĩa là gì?

grisaille (danh từ) nghĩa là Cách vẽ trang trí bằng sắc thái xám để tạo nên ấn tượng không gian ba chiều.

grisaille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grisaille: giọng Mỹ (US) /ɡrɪ.ˈzɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.