griseous
UK/ˈɡɹɪzi.əs/
US/ˈɡɹɪzi.əs/
giọng máy của trình duyệt
griseous nghĩa là xanh nhạt, xám.
Nghĩa của griseous
Tính từ
- Xanh nhạt; xám.
Dạng từ của griseous
| So sánh hơn | more griseous |
| So sánh nhất | most griseous |
Câu hỏi thường gặp
griseous nghĩa là gì?
griseous (tính từ) nghĩa là xanh nhạt, xám.
griseous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griseous: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪzi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzi.əs/.