TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grittiness

US/ˈɡrɪ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

grittiness nghĩa là tình trạng có sạn, tính cứng cỏi, tính bạo dạn.

Nghĩa của grittiness

Danh từ

  1. Tình trạng có sạn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.

Dạng từ của grittiness

Số nhiềugrittinesses

Câu hỏi thường gặp

grittiness nghĩa là gì?

grittiness (danh từ) nghĩa là tình trạng có sạn, tính cứng cỏi, tính bạo dạn.

grittiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grittiness: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɪ.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.