grittiness
US/ˈɡrɪ.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
grittiness nghĩa là tình trạng có sạn, tính cứng cỏi, tính bạo dạn.
Nghĩa của grittiness
Danh từ
- Tình trạng có sạn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc.
Dạng từ của grittiness
| Số nhiều | grittinesses |
Câu hỏi thường gặp
grittiness nghĩa là gì?
grittiness (danh từ) nghĩa là tình trạng có sạn, tính cứng cỏi, tính bạo dạn.
grittiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grittiness: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɪ.ti.nəs/.