TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grits

UK/ɡɹɪts/ US/ɡɹɪts/ giọng máy của trình duyệt

grits nghĩa là yến mạch lứt, bột yến mạch thô.

Nghĩa của grits

Danh từ

  1. Yến mạch lứt (chưa giã kỹ).
  2. Bột yến mạch thô.

Họ từ của grits

Câu hỏi thường gặp

grits nghĩa là gì?

grits (danh từ) nghĩa là yến mạch lứt, bột yến mạch thô.

grits phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grits: giọng Anh (UK) /ɡɹɪts/, giọng Mỹ (US) /ɡɹɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.