TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groaning

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹəʊnɪŋ/ US/ˈɡɹoʊnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

groaning nghĩa là rên rỉ, lẩm bẩm.

Nghĩa của groaning

Tính từ

  1. Rên rỉ.
  2. Lẩm bẩm.

Dạng từ của groaning

Số nhiềugroanings

Họ từ của groaning

Câu hỏi thường gặp

groaning nghĩa là gì?

groaning (tính từ) nghĩa là rên rỉ, lẩm bẩm.

groaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groaning: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.