TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groceteria

UK/ˌɡɹəʊ.səˈtɪə̯.ɹi.ə/ US/ˌɡɹoʊ.səˈtɪɹ.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

groceteria nghĩa là Hiệu ăn tự mình phục vụ.

Nghĩa của groceteria

Danh từ

  1. Hiệu ăn tự mình phục vụ.

Dạng từ của groceteria

Số nhiềugroceterias

Câu hỏi thường gặp

groceteria nghĩa là gì?

groceteria (danh từ) nghĩa là Hiệu ăn tự mình phục vụ.

groceteria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groceteria: giọng Anh (UK) /ˌɡɹəʊ.səˈtɪə̯.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹoʊ.səˈtɪɹ.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.