grocery
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹi/
US/ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
grocery nghĩa là tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.
Nghĩa của grocery
Danh từ
- Việc buôn bán tạp phẩm.
- Tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.
- Số nhiều Hàng tạp hoá và thực phẩm phụ.
Dạng từ của grocery
| Số nhiều | groceries |
| Ngôi thứ ba số ít | groceries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grocerying |
| Quá khứ phân từ | groceried |
| Quá khứ | groceried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grocery
Đồng nghĩa
Họ từ của grocery
Cụm từ, thành ngữ với grocery
- grocery store — Cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóa.
Câu ví dụ với grocery
- When do you usually do your grocery shopping? Khi nào thì cậu thường đi mua đồ ở cửa hàng tạp hoá?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grocery nghĩa là gì?
grocery (danh từ) nghĩa là tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.
grocery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grocery: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹi/.