TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groin

UK/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/ US/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

groin nghĩa là háng, vòm nhọn, xây vòm nhọn cho, vùng bẹn.

Nghĩa của groin

Danh từ

  1. Háng.
  2. Kiến trúc Vòm nhọn.

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Xây vòm nhọn cho.

Dạng từ của groin

Số nhiềugroins
Ngôi thứ ba số ítgroins
Hiện tại phân từ (-ing)groining
Quá khứ phân từgroined
Quá khứgroined

Họ từ của groin

Câu hỏi thường gặp

groin nghĩa là gì?

groin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là háng, vòm nhọn, xây vòm nhọn cho, vùng bẹn.

groin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groin: giọng Anh (UK) /ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.