groin
UK/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/
US/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
groin nghĩa là háng, vòm nhọn, xây vòm nhọn cho, vùng bẹn.
Nghĩa của groin
Danh từ
- Háng.
- Kiến trúc Vòm nhọn.
Ngoại động từ
- Kiến trúc Xây vòm nhọn cho.
Dạng từ của groin
| Số nhiều | groins |
| Ngôi thứ ba số ít | groins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | groining |
| Quá khứ phân từ | groined |
| Quá khứ | groined |
Họ từ của groin
Câu hỏi thường gặp
groin nghĩa là gì?
groin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là háng, vòm nhọn, xây vòm nhọn cho, vùng bẹn.
groin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groin: giọng Anh (UK) /ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/.