TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groggy

UK/ˈɡɹɒ.ɡi/ US/ˈɡɹɑ.ɡi/ giọng máy của trình duyệt

groggy nghĩa là say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững.

Nghĩa của groggy

Tính từ

  1. Say lảo đảo.
  2. Nghiêng ngả, không vững (đồ vật).
  3. Đứng không vững, chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...).
  4. Yếu đầu gối (ngựa).

Dạng từ của groggy

So sánh hơngroggier
So sánh nhấtgroggiest

Họ từ của groggy

Câu hỏi thường gặp

groggy nghĩa là gì?

groggy (tính từ) nghĩa là say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững.

groggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groggy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɒ.ɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɑ.ɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.