TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groining

US/ˈɡrɔɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

groining nghĩa là lời than vãn, rên rỉ.

Nghĩa của groining

Danh từ

  1. Kiến trúc Việc xây dựng vòm nhọn.
  2. Lời than vãn, rên rỉ.

Câu hỏi thường gặp

groining nghĩa là gì?

groining (danh từ) nghĩa là lời than vãn, rên rỉ.

groining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groining: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɔɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.