grommet
UK/ˈɡɹɒm.ɪt/
US/ˈɡɹɑ.mɪt/
giọng máy của trình duyệt
grommet nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).
Nghĩa của grommet
Danh từ
- Hàng hải Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).
Dạng từ của grommet
| Số nhiều | grommets |
| Ngôi thứ ba số ít | grommets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grommeting |
| Quá khứ phân từ | grommeted |
| Quá khứ | grommeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grommet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grommet nghĩa là gì?
grommet (danh từ) nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).
grommet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grommet: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɒm.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɑ.mɪt/.