groover
UK/ˈɡɹuːvə(ɹ)/
US/ˈɡɹuːvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
groover nghĩa là cái bào rãnh.
Nghĩa của groover
Danh từ
- Cái bào rãnh.
Dạng từ của groover
| Số nhiều | groovers |
Câu hỏi thường gặp
groover nghĩa là gì?
groover (danh từ) nghĩa là cái bào rãnh.
groover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groover: giọng Anh (UK) /ˈɡɹuːvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹuːvə(ɹ)/.