TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groove-toothed

US/ˈɡruːv.ˈtuːθt/ giọng máy của trình duyệt

groove-toothed nghĩa là có răng khía rãnh.

Nghĩa của groove-toothed

Tính từ

  1. Có răng khía rãnh.

Câu hỏi thường gặp

groove-toothed nghĩa là gì?

groove-toothed (tính từ) nghĩa là có răng khía rãnh.

groove-toothed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groove-toothed: giọng Mỹ (US) /ˈɡruːv.ˈtuːθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.