TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gross domestic product

giọng máy của trình duyệt

gross domestic product nghĩa là tổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội.

Nghĩa của gross domestic product

Danh từ

  1. Tổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội, GDP.

Dạng từ của gross domestic product

Số nhiềugross domestic products

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gross domestic product

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gross domestic product nghĩa là gì?

gross domestic product (danh từ) nghĩa là tổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.