ground-bailiff
giọng máy của trình duyệt
ground-bailiff nghĩa là người quản lý mỏ.
Nghĩa của ground-bailiff
Danh từ
- Người quản lý mỏ.
Dạng từ của ground-bailiff
| Số nhiều | ground bailiffs |
Câu hỏi thường gặp
ground-bailiff nghĩa là gì?
ground-bailiff (danh từ) nghĩa là người quản lý mỏ.