ground plane antenna nghĩa là ăngten mặt đất, ăngten địa diện.
Nghĩa của ground plane antenna
Danh từ
Ăngten mặt đất, ăngten địa diện.
Câu hỏi thường gặp
ground plane antenna nghĩa là gì?
ground plane antenna (danh từ) nghĩa là ăngten mặt đất, ăngten địa diện.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.