TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ground terminal

giọng máy của trình duyệt

ground terminal nghĩa là đầu nối đất.

Nghĩa của ground terminal

Danh từ

  1. Tech Đầu nối đất.

Câu hỏi thường gặp

ground terminal nghĩa là gì?

ground terminal (danh từ) nghĩa là đầu nối đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.