ground-water
giọng máy của trình duyệt
ground-water nghĩa là nước ngầm.
Nghĩa của ground-water
Danh từ
- Nước ngầm.
Câu hỏi thường gặp
ground-water nghĩa là gì?
ground-water (danh từ) nghĩa là nước ngầm.
ground-water nghĩa là nước ngầm.
ground-water (danh từ) nghĩa là nước ngầm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.