TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundage

giọng máy của trình duyệt

groundage nghĩa là phí lưu cảng.

Nghĩa của groundage

Danh từ

  1. Hàng hải Phí lưu cảng.

Dạng từ của groundage

Số nhiềugroundages

Câu hỏi thường gặp

groundage nghĩa là gì?

groundage (danh từ) nghĩa là phí lưu cảng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.