groundbreaking
UK/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/
US/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
groundbreaking nghĩa là đột phá, cách mạng.
Nghĩa của groundbreaking
Tính từ
- Đột phá, cách mạng.
- The latest model includes several groundbreaking features and improvements.Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá
Dạng từ của groundbreaking
| So sánh hơn | more groundbreaking |
| So sánh nhất | most groundbreaking |
| Số nhiều | groundbreakings |
Họ từ của groundbreaking
Câu hỏi thường gặp
groundbreaking nghĩa là gì?
groundbreaking (tính từ) nghĩa là đột phá, cách mạng.
groundbreaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundbreaking: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/.