TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundbreaking

UK/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/ US/ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

groundbreaking nghĩa là đột phá, cách mạng.

Nghĩa của groundbreaking

Tính từ

  1. Đột phá, cách mạng.
    • The latest model includes several groundbreaking features and improvements.Mốt mới nhất mang những đặc tính và cải tiến đột phá

Dạng từ của groundbreaking

So sánh hơnmore groundbreaking
So sánh nhấtmost groundbreaking
Số nhiềugroundbreakings

Họ từ của groundbreaking

Câu hỏi thường gặp

groundbreaking nghĩa là gì?

groundbreaking (tính từ) nghĩa là đột phá, cách mạng.

groundbreaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundbreaking: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndˌbɹeɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.