TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundlessness

US/ˈɡrɑʊnd.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

groundlessness nghĩa là sự không căn cứ, sự không duyên cớ.

Nghĩa của groundlessness

Danh từ

  1. Sự không căn cứ, sự không duyên cớ.

Câu hỏi thường gặp

groundlessness nghĩa là gì?

groundlessness (danh từ) nghĩa là sự không căn cứ, sự không duyên cớ.

groundlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundlessness: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑʊnd.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.