TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundling

US/ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

groundling nghĩa là cá tầng đáy, cây bò, cây lùa.

Nghĩa của groundling

Danh từ

  1. Động vật học Cá tầng đáy.
  2. Cây bò (trên mặt đất); cây lùa.
  3. Khán giả ở khu vực trước sân khấu (ở Anh xưa).
  4. Khán giả dễ tính; độc giả dễ tính.

Dạng từ của groundling

Số nhiềugroundlings

Câu hỏi thường gặp

groundling nghĩa là gì?

groundling (danh từ) nghĩa là cá tầng đáy, cây bò, cây lùa.

groundling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundling: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.