groundling
US/ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
groundling nghĩa là cá tầng đáy, cây bò, cây lùa.
Nghĩa của groundling
Danh từ
- Động vật học Cá tầng đáy.
- Cây bò (trên mặt đất); cây lùa.
- Khán giả ở khu vực trước sân khấu (ở Anh xưa).
- Khán giả dễ tính; độc giả dễ tính.
Dạng từ của groundling
| Số nhiều | groundlings |
Câu hỏi thường gặp
groundling nghĩa là gì?
groundling (danh từ) nghĩa là cá tầng đáy, cây bò, cây lùa.
groundling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundling: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/.