TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

growth path

US/ ˈpæθ/ giọng máy của trình duyệt

growth path nghĩa là đường tăng trưởng.

Nghĩa của growth path

Danh từ

  1. Kinh tế học Đường tăng trưởng.

Câu hỏi thường gặp

growth path nghĩa là gì?

growth path (danh từ) nghĩa là đường tăng trưởng.

growth path phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của growth path: giọng Mỹ (US) / ˈpæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.