TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

growth theory

US/ ˈθi.ə.ri/ giọng máy của trình duyệt

growth theory nghĩa là lý thuyết tăng trưởng.

Nghĩa của growth theory

Danh từ

  1. Kinh tế học Lý thuyết tăng trưởng.

Câu hỏi thường gặp

growth theory nghĩa là gì?

growth theory (danh từ) nghĩa là lý thuyết tăng trưởng.

growth theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của growth theory: giọng Mỹ (US) / ˈθi.ə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.