TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

growth-stock paradox

US/ ˈpɛr.ə.ˌdɑːks/ giọng máy của trình duyệt

growth-stock paradox nghĩa là Nghịch lý cổ phần tăng trưởng.

Nghĩa của growth-stock paradox

Danh từ

  1. Kinh tế học Nghịch lý cổ phần tăng trưởng.

Câu hỏi thường gặp

growth-stock paradox nghĩa là gì?

growth-stock paradox (danh từ) nghĩa là Nghịch lý cổ phần tăng trưởng.

growth-stock paradox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của growth-stock paradox: giọng Mỹ (US) / ˈpɛr.ə.ˌdɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.