TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groyne

UK/ɡɹɔɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ɡɹɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

groyne nghĩa là đê biển, đắp đê.

Nghĩa của groyne

Danh từ

  1. Đê biển.

Ngoại động từ

  1. Đắp đê (dọc theo bờ biển).

Dạng từ của groyne

Số nhiềugroynes

Câu hỏi thường gặp

groyne nghĩa là gì?

groyne (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đê biển, đắp đê.

groyne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groyne: giọng Anh (UK) /ɡɹɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.