TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grubstake

US/ˈɡrəb.ˌsteɪk/ giọng máy của trình duyệt

grubstake nghĩa là Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.

Nghĩa của grubstake

Danh từ

  1. Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.

Dạng từ của grubstake

Số nhiềugrubstakes
Ngôi thứ ba số ítgrubstakes
Hiện tại phân từ (-ing)grubstaking
Quá khứ phân từgrubstaked
Quá khứgrubstaked

Câu hỏi thường gặp

grubstake nghĩa là gì?

grubstake (danh từ) nghĩa là Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.

grubstake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grubstake: giọng Mỹ (US) /ˈɡrəb.ˌsteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.