grudge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹʌd͡ʒ/
US/ɡɹʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
grudge nghĩa là mối ác cảm, mối hận thù, miễn cưỡng cho phép.
Nghĩa của grudge
Danh từ
- Mối ác cảm, mối hận thù.
- to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against somebobycó hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
Ngoại động từ
- Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý.
- Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học.
Dạng từ của grudge
| Số nhiều | grudges |
| Ngôi thứ ba số ít | grudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grudging |
| Quá khứ phân từ | grudged |
| Quá khứ | grudged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grudge
Đồng nghĩa
Họ từ của grudge
Câu hỏi thường gặp
grudge nghĩa là gì?
grudge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mối ác cảm, mối hận thù, miễn cưỡng cho phép.
grudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grudge: giọng Anh (UK) /ɡɹʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹʌd͡ʒ/.