TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grudge

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹʌd͡ʒ/ US/ɡɹʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

grudge nghĩa là mối ác cảm, mối hận thù, miễn cưỡng cho phép.

Nghĩa của grudge

Danh từ

  1. Mối ác cảm, mối hận thù.
    • to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against somebobycó hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

Ngoại động từ

  1. Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý.
  2. Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học.

Dạng từ của grudge

Số nhiềugrudges
Ngôi thứ ba số ítgrudges
Hiện tại phân từ (-ing)grudging
Quá khứ phân từgrudged
Quá khứgrudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grudge

Đồng nghĩa

Họ từ của grudge

Câu hỏi thường gặp

grudge nghĩa là gì?

grudge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mối ác cảm, mối hận thù, miễn cưỡng cho phép.

grudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grudge: giọng Anh (UK) /ɡɹʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.