TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guano

UK/ˈɡwɑːnəʊ/ US/ˈɡwɑːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt

guano nghĩa là bón bằng phân chim.

Nghĩa của guano

Ngoại động từ

  1. Bón bằng phân chim.

Dạng từ của guano

Số nhiềuguanos
Ngôi thứ ba số ítguanos
Hiện tại phân từ (-ing)guanoing
Quá khứ phân từguanoed
Quá khứguanoed

Họ từ của guano

Câu hỏi thường gặp

guano nghĩa là gì?

guano (ngoại động từ) nghĩa là bón bằng phân chim.

guano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guano: giọng Anh (UK) /ˈɡwɑːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡwɑːnəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.