guano
UK/ˈɡwɑːnəʊ/
US/ˈɡwɑːnəʊ/
giọng máy của trình duyệt
guano nghĩa là bón bằng phân chim.
Nghĩa của guano
Ngoại động từ
- Bón bằng phân chim.
Dạng từ của guano
| Số nhiều | guanos |
| Ngôi thứ ba số ít | guanos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guanoing |
| Quá khứ phân từ | guanoed |
| Quá khứ | guanoed |
Họ từ của guano
Câu hỏi thường gặp
guano nghĩa là gì?
guano (ngoại động từ) nghĩa là bón bằng phân chim.
guano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guano: giọng Anh (UK) /ˈɡwɑːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡwɑːnəʊ/.