guardedly
US/ˈɡɑːr.dəd.li/
giọng máy của trình duyệt
guardedly nghĩa là thận trọng, ý tứ.
Nghĩa của guardedly
Phó từ
- Thận trọng, ý tứ.
Dạng từ của guardedly
| So sánh hơn | more guardedly |
| So sánh nhất | most guardedly |
Câu hỏi thường gặp
guardedly nghĩa là gì?
guardedly (phó từ) nghĩa là thận trọng, ý tứ.
guardedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guardedly: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.dəd.li/.