guava
US/ˈɡwɑːvə/
giọng máy của trình duyệt
guava nghĩa là cây ổi, quả ổi, ổi.
Nghĩa của guava
Danh từ
- Thực vật học Cây ổi.
- Quả ổi.
Dạng từ của guava
| Số nhiều | guavas |
Câu ví dụ với guava
- They don't appreciate the taste of guava. Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
guava nghĩa là gì?
guava (danh từ) nghĩa là cây ổi, quả ổi, ổi.
guava phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guava: giọng Mỹ (US) /ˈɡwɑːvə/.