TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guava

US/ˈɡwɑːvə/ giọng máy của trình duyệt

guava nghĩa là cây ổi, quả ổi, ổi.

Nghĩa của guava

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ổi.
  2. Quả ổi.

Dạng từ của guava

Số nhiềuguavas

Câu ví dụ với guava

  • They don't appreciate the taste of guava. Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

guava nghĩa là gì?

guava (danh từ) nghĩa là cây ổi, quả ổi, ổi.

guava phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guava: giọng Mỹ (US) /ˈɡwɑːvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.