TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guesstimate

US/ˈɡɛs.tə.mət/ giọng máy của trình duyệt

guesstimate nghĩa là Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.

Nghĩa của guesstimate

Danh từ

  1. Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.

Dạng từ của guesstimate

Số nhiềuguesstimates
Ngôi thứ ba số ítguesstimates
Hiện tại phân từ (-ing)guesstimating
Quá khứ phân từguesstimated
Quá khứguesstimated

Câu hỏi thường gặp

guesstimate nghĩa là gì?

guesstimate (danh từ) nghĩa là Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.

guesstimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guesstimate: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛs.tə.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.