guesstimate
US/ˈɡɛs.tə.mət/
giọng máy của trình duyệt
guesstimate nghĩa là Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.
Nghĩa của guesstimate
Danh từ
- Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.
Dạng từ của guesstimate
| Số nhiều | guesstimates |
| Ngôi thứ ba số ít | guesstimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guesstimating |
| Quá khứ phân từ | guesstimated |
| Quá khứ | guesstimated |
Câu hỏi thường gặp
guesstimate nghĩa là gì?
guesstimate (danh từ) nghĩa là Sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận.
guesstimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guesstimate: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛs.tə.mət/.