TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guest book

giọng máy của trình duyệt

guest book nghĩa là sổ lưu niệm.

Nghĩa của guest book

Danh từ

  1. Sổ lưu niệm.

Dạng từ của guest book

Số nhiềuguest books

Câu hỏi thường gặp

guest book nghĩa là gì?

guest book (danh từ) nghĩa là sổ lưu niệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.