TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guidon

UK/ˈɡaɪdn̩/ US/ˈɡaɪdn̩/ giọng máy của trình duyệt

guidon nghĩa là cờ kỵ binh, cờ tín hiệu.

Nghĩa của guidon

Danh từ

  1. Cờ kỵ binh.
  2. Cờ tín hiệu.
  3. Người cầm cờ tín hiệu.

Dạng từ của guidon

Số nhiềuguidons

Câu hỏi thường gặp

guidon nghĩa là gì?

guidon (danh từ) nghĩa là cờ kỵ binh, cờ tín hiệu.

guidon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guidon: giọng Anh (UK) /ˈɡaɪdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪdn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.