TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guidwillie

US/ɡµ[oe]ùd.ˈwɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

guidwillie nghĩa là niềm nở, thân mật.

Nghĩa của guidwillie

Tính từ

  1. Niềm nở; thân mật.

Câu hỏi thường gặp

guidwillie nghĩa là gì?

guidwillie (tính từ) nghĩa là niềm nở, thân mật.

guidwillie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guidwillie: giọng Mỹ (US) /ɡµ[oe]ùd.ˈwɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.